1. Tên thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2. Mã thủ tục: 2.001619
3. Loại thủ tục: DVCTT một phần
4. Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
5. Trình tự thực hiện:
| Stt |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Sở Công Thương Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa |
0,25 |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý TM-XNK |
0,25 |
|
| 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý TM-XNK |
03 |
|
| 4 |
Duyệt, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý TM-XNK |
0,75 |
|
| 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
Giấy phép bán buôn rượu hoặc Văn bản từ chối cấp phép |
| 6 |
Phát hành, trả kết quả |
Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 |
6. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
7. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
| Stt |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| 1 |
Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung |
01 |
|
x |
| 2 |
Bản sao giấy phép đã được cấp |
|
01 |
x |
| 3 |
Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung |
|
01 |
x |
8. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép (Theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)
9. Phí: + Khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
10. Lệ phí: Không
11. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
12. Đối tượng thực hiện: Thương nhân bán buôn rượu
13. Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
14. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương
15. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận một cửa Sở Công Thương. Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa
16. Cơ quan được ủy quyền: Không
17. Cơ quan phối hợp: Không
18. Kết quả thực hiện: Giấy phép bán buôn rượu
19. Căn cứ pháp lý:
| Stt |
Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính |
Ghi chú |
| 1 |
Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu; |
|
| 2 |
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Công Thương; |
|
| 3 |
Thông tư 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa |
|
20. Yêu cầu hoặc điều kiện: Có thay đổi nội dung Giấy phép bán buôn rượu