1. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
2. Mã thủ tục: 2.001630
3. Loại thủ tục:
4. Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
5. Trình tự thực hiện:
| STT |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Sở Công Thương Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa |
0,25 |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp và Môi trường |
0,25 |
|
| 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp và Môi trường |
5,25 |
|
| 4 |
Duyệt, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp và Môi trường |
0,5 |
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) hoặc Văn bản từ chối cấp giấy phép. |
| 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 |
| 6 |
Phát hành |
Văn thư |
0,25 |
| 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0 |
6. Cách thức thực hiện: Trực tiếp, bưu chính công ích
7. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
| STT |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| 1 |
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 03 Mục II của Phụ lục ban hành kèm Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ |
x |
|
x |
| 2 |
Bản gốc hoặc bản sao Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã cấp (nếu có). |
|
x |
|
8. Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 03 Mục II của Phụ lục ban hành kèm Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ.
9. Phí: Theo Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đối với cơ sở sản xuất rượu có công suất thiết kế dưới 3 triệu lít/năm: 2.200.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (nếu có).
10. Lệ phí: Không
11. Thời hạn giải quyết: - Trường hợp cấp lại do Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp do hết thời hạn hiệu lực: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại do Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12. Đối tượng thực hiện: Tổ chức, cá nhân
13. Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
14. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương
15. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương Khánh Hòa - Khu liên cơ II - Số 04 Phan Chu Trinh - Nha Trang - Khánh Hòa
16. Cơ quan được ủy quyền: Không
17. Cơ quan phối hợp: Không
18. Kết quả thực hiện: - Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp - Văn bản từ chối cấp (nếu có).
19. Căn cứ pháp lý:
| STT |
Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính |
Ghi chú |
| 1 |
Nghị định số 105/2017/NĐ-CPngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu |
|
| 2 |
Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá |
|
| 3 |
Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương. |
|
| 4 |
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
|
20. Yêu cầu hoặc điều kiện:
1. Điều kiện về chủ thể Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật. 2. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật, con người a) Có dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp ứng quy mô dự kiến sản xuất. b) Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định. c) Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định. đ) Đáp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu. e) Có cán bộ kỹ thuật có trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản xuất rượu