Database 'dbo' does not exist. Make sure that the name is entered correctly. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

18/12/2024 14:53        

 1. Tên thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

2. Mã thủ tục: 2.000176

3. Loại thủ tục: DVCTT một phần

4. Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

5. Trình tự thực hiện:

Stt Tên công việc Cơ quan thực hiện Địa chỉ cơ quan thực hiện Thời gian (ngày) Kết quả
1 Tiếp nhận hồ sơ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa 0,25 ngày  
2 Phân công xử lý Lãnh đạo Phòng Quản lý TM-XNK 0,25 ngày  
3 Xử lý hồ sơ Chuyên viên Phòng Quản lý TM-XNK 08 ngày  
4 Duyệt, trình Lãnh đạo Sở Lãnh đạo Phòng Quản lý TM-XNK 0,75 ngày  
5 Ký duyệt Lãnh đạo Sở 0,5 ngày Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá hoặc Văn bản từ chối cấp phép
6 Phát hành, trả kết quả Văn thư; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 0,25 ngày
 
6. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
7. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
Stt Tên hồ sơ Bản chính Bản sao Bắt buộc
1 Văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung x   x
2 Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp   x x
3 Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung   x x

8. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy phép (Theo Phụ lục 44 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT)

9. Phí: + Khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

10. Lệ phí: Không

11. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc

12. Đối tượng thực hiện: Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá

13. Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương

14. Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương

15. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận một cửa Sở Công Thương. Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa

16. Cơ quan được ủy quyền: Không

17. Cơ quan phối hợp: Không

18. Kết quả thực hiện: Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

19. Căn cứ pháp lý:

Stt Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính Ghi chú
1 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;  
2 Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá;  
3 Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;  
4 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;  
5 Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số Điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;  
6 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá  

20. Yêu cầu hoặc điều kiện: Có thay đổi nội dung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

 

 
Đường dây nóng

Chuyendoiso

ISO

ND552019ndcp

hiepdinhCPTPP

rcep

EVFTA

thủ tục HC
33.0 °C
Độ ẩm: 54 %
Sức gió: 2 km/h