1. Mã thủ tục: 2.000181
2. Số quyết định: 1781/QĐ-BCT
3. Tên thủ tục: Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
4. Cấp thực hiện: Cấp Xã
5. Loại thủ tục: TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết
6. Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng
7. Trình tự thực hiện:
- Thương nhân lập 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 27 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, 01 bộ gửi Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở chính, thương nhân lưu 01 bộ. - Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xem xét, kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do; - Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung hồ sơ.
8. Cách thức thực hiện:
| Hình thức nộp |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Mô tả |
| Trực tiếp |
15 Ngày làm việc |
Phí : Đồng (Theo quy định của Bộ Tài chính) |
|
| Trực tuyến |
15 Ngày làm việc |
Phí : Đồng (Theo quy định của Bộ Tài chính) |
|
| Dịch vụ bưu chính |
15 Ngày làm việc |
Phí : Đồng (Theo quy định của Bộ Tài chính) |
|
9. Thành phần hồ sơ:
| Tên giấy tờ |
Mẫu đơn, tờ khai |
Số lượng |
| + Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. |
ThuocLaBanLeDOn.docx |
Bản chính: 1
Bản sao: 0
|
| + Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế; |
|
Bản chính: 0
Bản sao: 1
|
| + Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh |
|
Bản chính: 0
Bản sao: 1
|
| - Số lượng hồ sơ: 02 bộ, trong đó 01 bộ gửi cơ quan có thẩm quyền cấp phép, 01 bộ lưu tại doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh. |
|
Bản chính: 1
Bản sao: 1
|
10. Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp
11. Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
12. Cơ quan có thẩm quyền: Không có thông tin
13. Địa chỉ tiếp nhận HS: Không có thông tin
14. Cơ quan được ủy quyền: Không có thông tin
15. Cơ quan phối hợp: Không có thông tin
16. Kết quả thực hiện: Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (UBND xã cấp)
17. Căn cứ pháp lý:
| Số ký hiệu |
Trích yếu |
Ngày ban hành |
Cơ quan ban hành |
| 09/2012/QH13 |
Luật 09/2012/QH13 |
18-06-2012 |
Quốc Hội |
| 67/2013/NĐ-CP |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá |
27-06-2013 |
Chính phủ |
| 106/2017/NĐ-CP |
Nghị định 106/2017/NĐ-CP |
14-09-2017 |
Chính phủ |
| 57/2018/TT-BCT |
Thông tư 57/2018/TT-BCT |
28-12-2018 |
Bộ Công thương |
| 17/2020/NĐ-CP |
Nghị định 17/2020/NĐ-CP |
05-02-2020 |
|
| 28/2019/TT-BCT |
Thông tư 28/2019/TT-BCT |
15-11-2019 |
|
| 85/2025/NĐ-CP |
Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công |
08-04-2025 |
|
| Nghị định 139/2025/NĐ-CP |
Nghị định 139/2025/NĐ-CP |
12-06-2025 |
|
18. Yêu cầu, điều kiện thực hiện: a) Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật; b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán thuốc lá theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 (Bán thuốc lá) Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá năm 2012 ; c) Có văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;