1. Tên thủ tục: Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
2. Mã thủ tục: 2.000351
3. Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
4. Trình tự thực hiện:
| Stt |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận, chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh |
0,25 ngày |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Sở Công Thương Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 3 |
Thẩm định, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
08 ngày |
|
| 4 |
Trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
| 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
| 6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
| 7 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến Bộ Công Thương |
Văn thư |
15,25 ngày |
|
| 8 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
1,5 ngày |
|
| 9 |
Trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
| 10 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
|
| 11 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
| 12 |
Tiếp nhận kết quả |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh |
0,25 ngày |
- Giấy phép kinh doanh. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết HS. |
| 13 |
Trả kết quả |
0 |
5. Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc (Sở Công Thương 13 ngày, Bộ Công Thương 15 ngày).
6. Đối tượng thực hiện: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
7. Số lượng hồ sơ: 02 bộ
8. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
9. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
| Stt |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| 1 |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) |
2 |
|
x |
| 2 |
Bản giải trình có nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ; |
2 |
|
x |
| 3 |
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn; |
|
2 |
x |
| 4 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
|
2 |
x |
| 5 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có). |
|
2 |
|
10. Địa chỉ nộp hồ sơ: Quầy Sở Công Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh, 26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
11. Cơ quan giải quyết: Sở Công Thương.
12. Cơ quan quyết định
13. Hình thức nộp: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy Sở Công Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
14. Kết quả thực hiện: Giấy phép kinh doanh
15. Thông tin liên hệ: Quầy Sở Công Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh, 26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0886021122
16. Thủ tục không áp dụng Một Cửa
17. Yêu cầu hoặc điều kiện: - Có kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh; - Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ 01 năm trở lên. - Đáp ứng các tiêu chí: + Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành; + Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh vực hoạt động; + Khả năng tạo việc làm cho lao động trong nước; + Khả năng và mức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước
18. Phí, lệ phí: Không
19. Căn cứ pháp lý:
| Stt |
Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính |
Ghi chú |
| 1 |
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; |
|
| 2 |
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017 |
|
| 3 |
Luật đầu tư |
|
| 4 |
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016 |
|
| 5 |
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|