1. Tên thủ tục: Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2. Mã thủ tục: 2.000314
3. Loại thủ tục: Thủ tục một cửa
4. Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
5. Trình tự thực hiện:
| Stt |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
Sở Công Thương Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại – Xuất nhập khẩu |
0,25 ngày |
|
| 3 |
Xử lý hồ sơ (Các bước nhỏ thực hiện theo quy trình nội bộ) |
Chuyên viên Phòng Quản lý Thương mại – Xuất nhập khẩu |
3,5 ngày |
|
| 4 |
Duyệt, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Thương mại – Xuất nhập khẩu |
0,5 ngày |
|
| 5 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
Văn bản thông báo |
| 6 |
Phát hành, trả kết quả |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày |
6. Cách thức thực hiện: Trực tiếp
7. Thành phần hồ sơ:
| Stt |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| I |
Trường hợp bị thu hồi Giấy phép thành lập VPĐD theo quy định tại Điều 44 Nghị định 07/2016/NĐ-CP: |
|
|
|
| 1 |
Quyết định thu hồi Giấy phép thành lập VPĐD của Cơ quan cấp Giấy phép (đối với trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP); |
|
01 |
X |
| 2 |
Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội; |
01 |
|
X |
| 3 |
Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động; |
01 |
|
X |
| 4 |
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. |
01 |
|
X |
| II |
Trường hợp hết thời gian hoạt động theo Giấy phép thành lập VPĐD mà không được Cơ quan cấp Giấy phép đồng ý gia hạn theo quy định tại Khoản 4 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP: |
|
|
|
| 1 |
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động VPĐD theo mẫu TB của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của TNNN ký; |
01 |
|
X |
| 2 |
Văn bản của Cơ quan cấp Giấy phép không gia hạn Giấy phép thành lập VPĐD |
|
01 |
X |
| 3 |
Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội; |
01 |
|
X |
| 4 |
Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động |
01 |
|
X |
| 5 |
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
01 |
|
X |
| III |
Các trường hợp còn lại theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 6 Điều 35 Nghị định 07/2016/NĐ-CP: |
|
|
|
| 1 |
Thông báo về việc chấm dứt hoạt động VPĐD theo mẫu TB của Bộ Công Thương do đại diện có thẩm quyền của TNNN ký; |
01 |
|
X |
| 2 |
Danh sách chủ nợ và số nợ chưa thanh toán, gồm cả nợ thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội; |
01 |
|
X |
| 3 |
Danh sách người lao động và quyền lợi tương ứng hiện hành của người lao động |
01 |
|
X |
| 4 |
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện |
01 |
|
X |
8. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu TB: Thông báo chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện (Theo Thông tư 11/2016/TT-BCT)
9. Phí: Không
10. Lệ phí: Không
11. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12. Đối tượng thực hiện: Thương nhân nước ngoài, Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài đã được Sở Công Thương cấp/ cấp lại/ điều chỉnh/ gia hạn Giấy phép thành lập VPĐD có phát sinh những thay đổi theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP
13. Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương Khánh Hòa
14. Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
15. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Công Thương. Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, phường Xương Huân, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
16. Cơ quan được ủy quyền: Không
17. Cơ quan phối hợp: Không
18. Kết quả thực hiện: Văn bản thông báo
19. Căn cứ pháp lý:
| Stt |
Danh mục văn bản pháp lý của TTHC |
Ghi chú |
| 1 |
Luật Thương mại ngày 14/6/2005; |
|
| 2 |
Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; |
|
| 3 |
Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; |
|
| 4 |
Thông tư 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, kê khai, thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; |
|
| 5 |
Quyết định số 01/QĐ-BCT ngày 08/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương |
|
20. Yêu cầu hoặc điều kiện: Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động đối với một trong các trường hợp sau: - Theo đề nghị của TNNN. - Khi TNNN chấm dứt hoạt động theo pháp luật của quốc gia, vùng lãnh thổ nơi thương nhân đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. - Hết thời hạn hoạt động theo Giấy phép thành lập VPĐD mà TNNN không đề nghị gia hạn. - Hết thời gian hoạt động theo Giấy phép thành lập VPĐD mà không được Cơ quan cấp Giấy phép đồng ý gia hạn. - Bị thu hồi Giấy phép thành lập VPĐD theo quy định tại Điều 44 Nghị định 07/2016/NĐCP. - TNNN, VPĐD không còn đáp ứng một trong những điều kiện quy định tại Điều 7 và Điều 8 Nghị định 07/2016/NĐ-CP.