1. Tên thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
2. Mã thủ tục: 2.000001
3. Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
4. Trình tự thực hiện:
| Stt |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận, chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Sở Công Thương Khánh Hòa Khu liên cơ II - 04, Phan Chu Trinh, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 3 |
Thẩm định, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
|
05 ngày |
|
| 4 |
Trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
0,5 ngày |
|
| 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
|
0,5 ngày |
|
| 6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư |
|
0,25 ngày |
|
| 7 |
Tiếp nhận Hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 8 |
Trả kết quả |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
|
5. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
6. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
| Stt |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| 1 |
01 Đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung tổ chức hội chợ triển lãm thương mại theo mẫu quy định. |
|
x |
x |
7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại theo mẫu số 13 ban hành kèm theo Nghị định số 128/2024/NĐ-CP
8. Phí: Không
9. Lệ phí: Không
10. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc
11. Đối tượng thực hiện: Thương nhân, tổ chức đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
12. Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
13. Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
14. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm PVHCC tỉnh, 84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
15. Cơ quan được ủy quyền: Không
16. Cơ quan phối hợp: Không
17. Kết quả thực hiện: Công văn xác nhận hoặc không xác nhận sửa đổi bổ sung
18. Căn cứ pháp lý:
| Stt |
Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính |
Ghi chú |
| 1 |
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
| 2 |
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại |
|
19. Yêu cầu hoặc điều kiện: Không quy định