1. Tên thủ tục: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2. Mã thủ tục: 2.000002
3. Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
4. Trình tự thực hiện:
| Stt |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận, chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Sở Công Thương Khánh Hòa Khu liên cơ II - 04, Phan Chu Trinh, Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 3 |
Thẩm định, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
|
03 ngày |
|
| 4 |
Trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
|
0,5 ngày |
|
| 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
|
0,5 ngày |
|
| 6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư |
|
0,25 ngày |
|
| 7 |
Tiếp nhận Hồ sơ |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 8 |
Trả kết quả |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
|
5. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
7. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
| Stt |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| 1 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo mẫu quy định. |
|
x |
x |
8. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đăng ký sửa đổi bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo mẫu số 06a
9. Phí: Không
10. Lệ phí: Không
11. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
12. Đối tượng thực hiện: Thương nhân
13. Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương
14. Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
15. Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm PVHCC tỉnh, 84 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
16. Cơ quan được ủy quyền: Không
17. Cơ quan phối hợp: Không
18. Kết quả thực hiện: Công văn xác nhận hoặc không xác nhận sửa đổi bổ sung.
19. Căn cứ pháp lý:
| Stt |
Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính |
Ghi chú |
| 1 |
Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại. |
|
| 2 |
Nghị định số 128/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại |
|
20. Yêu cầu hoặc điều kiện: Không quy định