Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
09/01/2025 11:16
1. Tên thủ tục: Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT).
2. Mã thủ tục: 1.000774
3. Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
4. Trình tự thực hiện:
| Stt |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận, chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh |
0,25 ngày |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
Sở Công Thương Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 3 |
Thẩm định, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
3,5 ngày |
|
| 4 |
Trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
| 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
| 6 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
| 7 |
Tiếp nhận Hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận triếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
| 8 |
Thẩm tra hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
4,5 ngày |
|
| 9 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
| 10 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
| 11 |
Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
| 12 |
Tiếp nhận văn bản |
Văn thư |
Sở Công Thương Khánh Hòa |
30,25 ngày |
|
| 13 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý TM-XNK |
0,25 ngày |
|
| 14 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
1,5 ngày |
|
| 15 |
Trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
|
| 16 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
| 17 |
Đóng dấu, phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
| 18 |
Tiếp nhận văn bản ý kiến của Bộ Công Thương |
Văn thư |
7,25 ngày |
|
| 19 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý TM-XNK |
0,25 ngày |
|
| 20 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
1,25 ngày |
|
| 21 |
Duyệt, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Quản lý TM-XNK |
0,5 ngày |
|
| 22 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
| 23 |
Phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
|
| 24 |
Tiếp nhận kết quả |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh |
0,25 ngày |
- Giấy phép lập cơ sở bán lẻ. - Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ. - Thông báo từ chối giải quyết HS. |
| 25 |
Trả kết quả |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
|
5. Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc (Sở Công Thương 11 ngày, UBND tỉnh 07 ngày, Hội đồng ENT 30 ngày, Bộ Công Thương 07 ngày).
6. Đối tượng thực hiện: Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
7. Số lượng hồ sơ: 02 bộ
8. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
9. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
| Stt |
Tên hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| 1 |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP) |
2 |
|
X |
| 2 |
Bản giải trình có nội dung: + Địa điểm lập cơ sở bán lẻ: địa chỉ cơ sở bán lẻ; mô tả khu vực chung, có liên quan và khu vực sử dụng để lập cơ sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ; + Kế hoạch kinh doanh tại cơ sở bán lẻ: trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh; + Kế hoạch tài chính cho việc lập cơ sở bán lẻ: báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập ở Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn và phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính; |
2 |
|
X |
| 3 |
Tài liệu của cơ quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn; |
|
2 |
X |
| 4 |
Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án lập cơ sở bán lẻ (nếu có), Giấy phép kinh doanh. |
|
2 |
X |
| 5 |
Bản giải trình các tiêu chí ENT quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2 Điều 23 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. |
2 |
|
X |
10. Địa chỉ nộp hồ sơ: Quầy Sở Công Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh, 26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
11. Cơ quan giải quyết: Sở Công Thương.
12. Cơ quan quyết định:
13. Hình thức nộp: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Quầy Sở Công Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
14. Kết quả thực hiện: Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
15. Thông tin liên hệ: Quầy Sở Công Thương - Trung tâm PVHCC tỉnh, 26 đường Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0886021122
16. Thủ tục không áp dụng Một Cửa
17. Yêu cầu hoặc điều kiện: - Có kế hoạch về tài chính để lập cơ sở bán lẻ; -Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã được thành lập tại Việt Nam từ 01 năm trở lên; - Địa điểm lập cơ sở bán lẻ phù hợp với quy hoạch có liên quan tại khu vực thị trường địa lý. - Đáp ứng tiêu chí Kiểm tra nhu cầu kinh tế sau: + Quy mô của khu vực thị trường địa lý chịu ảnh hưởng khi cơ sở bán lẻ hoạt động. + Số lượng các cơ sở bán lẻ đang hoạt động trong khu vực thị trường địa lý. +Tác động của cơ sở bán lẻ tới sự ổn định của thị trường và hoạt động kinh doanh của các cơ sở bán lẻ, chợ truyền thống trong khu vực thị trường địa lý. + Ảnh hưởng của cơ sở bán lẻ tới mật độ giao thông, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy trong khu vực thị trường địa lý. + Khả năng đóng góp của cơ sở bán lẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực thị trường địa lý, cụ thể: (i) Tạo việc làm cho lao động trong nước; (ii) Đóng góp cho sự phát triển và hiện đại hóa ngành bán lẻ trong khu vực thị trường địa lý (iii) Cải thiện môi trường và điều kiện sống của dân cư trong khu vực thị trường địa lý (iv) Khả năng và mức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
18. Phí, lệ phí: Không
19. Căn cứ pháp lý:
| Stt |
Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính |
Ghi chú |
| 1 |
Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005; |
|
| 2 |
Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017 |
|
| 3 |
Luật đầu tư |
|
| 4 |
Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016 |
|
| 5 |
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
|
|