1. Tên thủ tục: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2. Mã thủ tục: 2.000674
3. Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
4. Trình tự thực hiện:
| Stt |
Tên công việc |
Cơ quan thực hiện |
Địa chỉ cơ quan thực hiện |
Thời gian (ngày) |
Kết quả |
| 1 |
Tiếp nhận, chuyển phòng chuyên môn |
Bộ phận một cửa |
Sở Công Thương Khánh Hòa Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa |
0,25 ngày |
|
| 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo phòng QL Thương mại - XNK |
0,25 ngày |
|
| 3 |
Thẩm định, trình lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng QL Thương mại - XNK |
13 ngày |
|
| 4 |
Thẩm định, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QL Thương mại - XNK |
01 ngày |
|
| 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
|
| 6 |
Đóng dấu, phát hành |
Bộ phận một cửa |
0,25 ngày |
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu |
5. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc
6. Đối tượng thực hiện: Các thương nhân là doanh nghiệp hoạt động kinh doanh xăng dầu đối với trường hợp là tổng đại lý
7. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
8. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa Sở Công Thương hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
9. Thành phần hồ sơ, số bộ hồ sơ:
| Stt |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
Bắt buộc |
| 1 |
Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu theo Mẫu số 7 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; |
01 |
|
x |
| 2 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; |
|
01 |
x |
| 3 |
Bản sao giấy tờ chứng minh đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh theo quy định tại Khoản 5 Điều 16 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP; |
|
01 |
x |
| 4 |
Bản kê cơ sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại Khoản 2 và 3 Điều 16 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP (được sửa đổi bổ sung theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP), kèm theo các tài liệu chứng minh; |
01 |
|
x |
| 5 |
Danh sách hệ thống phân phối xăng dầu của thương nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 16 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP), kèm theo các tài liệu chứng minh; |
01 |
|
x |
| 6 |
Bản gốc văn bản xác nhận của thương nhân cung cấp xăng dầu cho tổng đại lý có thời hạn tối thiểu một (01) năm, trong đó ghi rõ chủng loại xăng dầu. |
01 |
|
x |
10. Địa chỉ nộp hồ sơ: Bộ phận một cửa Sở Công Thương. Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa
11. Cơ quan giải quyết: Sở Công Thương
12. Cơ quan quyết định:
13. Hình thức nộp: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa Sở Công Thương hoặc qua đường bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua mạng internet
14. Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu
15. Thông tin liên hệ: Bộ phận một cửa Sở Công Thương. Địa chỉ: Khu liên cơ II - Số 04, Phan Chu Trinh, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3814879
16. Thủ tục không áp dụng Một Cửa:
17. Yêu cầu hoặc điều kiện: - Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh xăng dầu. - Có kho, bể chứa xăng dầu dung tích tối thiểu hai nghìn mét khối (2.000 m3), thuộc sở hữu của doanh nghiệp hoặc thuê sử dụng của thương nhân kinh doanh xăng dầu từ năm (05) năm trở lên. - Có phương tiện vận tải xăng dầu thuộc sở hữu của doanh nghiệp hoặc thuê sử dụng của thương nhân kinh doanh xăng dầu từ năm (05) năm trở lên. - Có hệ thống phân phối xăng dầu: tối thiểu năm (05) cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ năm (05) năm trở lên, trong đó có ít nhất ba (03) cửa hàng thuộc sở hữu; tối thiểu mười (10) cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc các đại lý được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP và khoản 20 Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP. - Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
18. Phí, lệ phí: Mức thu phí thẩm định (nếu có) - Đối với tổ chức, doanh nghiệp: + Trên địa bàn thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Trên địa bàn các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
19. Căn cứ pháp lý:
| Stt |
Danh mục văn bản pháp lý của thủ tục hành chính |
Ghi chú |
| 1 |
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu. |
|
| 2 |
Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
|
| 3 |
Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu. |
|
| 4 |
Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu. |
|
| 5 |
Thông tư 28/2017/TT-BCT ngày 08/12/2017 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Thông tư trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. |
|
| 6 |
Thông tư số 17/2021/TT-BCT ngày 15/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu |
|
| 7 |
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá |
|